Xe tải hạng trung N-SERIES

mỗi trang
XE  5 TẤN TẬP LÁI EURO4 New

XE 5 TẤN TẬP LÁI EURO4

* Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7550 x 2255 x 3190 (mm) * Kích thước lọt lòng thùng: 5580 x 2135 x 2050 (mm) * Chiều dài cơ sở (WB): 4,175 (mm) * Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 (mm) * Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) * Công suất cực đại: 150 (110) / 2,600 (Ps(kw)) * Mô-men xoắn cực đại: 404 (41) / 1,500~2,600 (Nm(kg.m)) * Tổng trọng tải: 9,500 kg * Tải trọng: 5.100 kg

798,000,000 VND
XE TẢI 5,5 TẤN DÀI THÙNG MUI PHỦ BẠT EURO4 New

XE TẢI 5,5 TẤN DÀI THÙNG MUI PHỦ BẠT EURO4

* Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 8025 x 2250 x 3190 (mm) * Kích thước lọt lòng thùng: 6100 x 2120 x 765/2050 (mm) * Chiều dài cơ sở (WB): 4,475 (mm) * Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 (mm) * Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) * Công suất cực đại: 150 (110) / 2,600 (Ps(kw)) * Mô-men xoắn cực đại: 404 (41) / 1,500~2,600 (Nm(kg.m)) * Tổng trọng tải: 9,500 kg * Tải trọng: 5.450 kg

845,000,000 VND
XE TẢI 5,5 TẤN NGẮN THÙNG KÍN EURO4 New

XE TẢI 5,5 TẤN NGẮN THÙNG KÍN EURO4

* Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7550 x 2255 x 3190 (mm) * Kích thước lọt lòng thùng: 5580 x 2135 x 2050 (mm) * Chiều dài cơ sở (WB): 4,175 (mm) * Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 (mm) * Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) * Công suất cực đại: 150 (110) / 2,600 (Ps(kw)) * Mô-men xoắn cực đại: 404 (41) / 1,500~2,600 (Nm(kg.m)) * Tổng trọng tải: 9,500 kg * Tải trọng: 5.350 kg

795,000,000 VND
XE TẢI 3,5 TẤN THÙNG KÍN EURO4 New

XE TẢI 3,5 TẤN THÙNG KÍN EURO4

* Mã sản phẩm: NPR85KE4 * Xuất xứ: ISUZU * Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): ( 5125 x 2155 x 1860 ) mm * Mức tiêu hao nhiên liệu: khoảng 9.5L-11.0L/100km * Tổng tải trọng : 7350 kg * Tải trọng: 3490 kg * Dung tích xi lanh: 2.999 cc ,Common Rail Phun dầu điện tử * Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 km

735,000,000 VND
XE TẢI 3,5 TẤN THÙNG MUI PHỦ BẠT EURO4 New

XE TẢI 3,5 TẤN THÙNG MUI PHỦ BẠT EURO4

* Mã sản phẩm: NPR85KE4 * Xuất xứ: ISUZU * Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): ( 5180 x 2120 x 710/1900 ) mm * Mức tiêu hao nhiên liệu: khoảng 9,5L-11.0L/100km * Tổng tải trọng : 7350 kg * Tải trọng: 3490 kg * Dung tích xi lanh: 2.999 cc ,Common Rail Phun dầu điện tử * Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 km

735,000,000 VND
ISUZU 1,9 TẤN THÙNG MUI PHỦ BẠT EURO4 New

ISUZU 1,9 TẤN THÙNG MUI PHỦ BẠT EURO4

* Mã sản phẩm: NMR85HE4 * Xuất xứ: ISUZU * Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): ( 4450 x 1880 x 660/1875 ) mm * Mức tiêu hao nhiên liệu: khoảng 7.5L-8.0L/100km * Tổng tải trọng : 4990 kg * Tải trọng: 1900 kg * Dung tích xi lanh: 2.999 cc ,Common Rail Phun dầu điện tử * Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 km

684,000,000 VND
ISUZU 1,9 TẤN THÙNG KÍN EURO4 New

ISUZU 1,9 TẤN THÙNG KÍN EURO4

* Mã sản phẩm: NMR85HE4 * Xuất xứ: ISUZU * Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): (4420 x 1895 x 1860 ) mm * Mức tiêu hao nhiên liệu: khoảng 7.5L-8.0L/100km * Tổng tải trọng : 4990 kg * Tải trọng: 1750 kg * Dung tích xi lanh: 2.999 cc ,Common Rail Phun dầu điện tử * Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000 km

688,000,000 VND
XE TẢI NHẸ N-SERIES EURO4 New

XE TẢI NHẸ N-SERIES EURO4

* Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 6040 x 1860 x 2210 (mm) * Chiều dài cơ sở (WB): 3,345 (mm) * Kiểu động cơ : 4JJ1E4NC * Dung tích xi lanh: 2,999 (cc) * Công suất cực đại: 130 PS * Mô-men xoắn cực đại: 91 kW/ 2600 v/ph * Lốp xe trước/sau : 7.00 - 16 /7.00 - 16 * Tổng trọng tải: 4990 kg * Tự trọng: 2,170 kg

640,000,000 VND
XE TẢI 5,5 TẤN DÀI THÙNG KÍN EURO4 New

XE TẢI 5,5 TẤN DÀI THÙNG KÍN EURO4

* Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 8060 x 2255 x 3170 (mm) * Kích thước lọt lòng thùng: 6100 x 2135 x 2050 (mm) * Chiều dài cơ sở (WB): 4,475 (mm) * Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 (mm) * Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) * Công suất cực đại: 150 (110) / 2,600 (Ps(kw)) * Mô-men xoắn cực đại: 404 (41) / 1,500~2,600 (Nm(kg.m)) * Tổng trọng tải: 9,500 kg * Tải trọng: 5.300 kg

845,000,000 VND
XE TẢI 5,5 TẤN NGẮN THÙNG MUI PHỦ BẠT New

XE TẢI 5,5 TẤN NGẮN THÙNG MUI PHỦ BẠT

* Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7565 x 2250 x 3190 (mm) * Kích thước lọt lòng thùng: 5600 x 2120 x 765/2050 (mm) * Chiều dài cơ sở (WB): 4,175 (mm) * Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 (mm) * Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) * Công suất cực đại: 150 (110) / 2,600 (Ps(kw)) * Mô-men xoắn cực đại: 404 (41) / 1,500~2,600 (Nm(kg.m)) * Tổng trọng tải: 9,500 kg * Tải trọng: 5.500 kg

795,000,000 VND
XE TẢI 5,5 TẤN LẮP CẨU Call

XE TẢI 5,5 TẤN LẮP CẨU

Loại cẩu : UNIC URV343 Số đoạn : 03 Tải trọng nâng tối đa : 3030 kg tại 2.6m Chiều cao tối đa móc cẩu : 9.2m Bán kính làm việc tối đa : 7,51m Chiều dài cần cẩu : 3,3-7,7m Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7980 x 2200 x 2920 (mm) Kích thước lọt lòng thùng : 5300x2050x550mm Chiều dài cơ sở (WB): 4475 (mm) Mô-men xoắn cực đại: 150(110) / 2600 Ps(kw)rpm Tổng trọng tải : 9000kg Tải trọng : 4,2 tấn Cỡ lốp 8.25-16.

Gọi ngay: 0969.569.166
XE TẢI TRUNG N-SERIES EURO4 New

XE TẢI TRUNG N-SERIES EURO4

* Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7865 x 2170 x 2370 (mm) * Chiều dài cơ sở (WB): 4475 (mm) * Kiểu động cơ : 4HK1E4NC * Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) * Công suất cực đại: 91(67) / 3,400 (Ps(kw)) * Mô-men xoắn cực đại: 114 kW/ 2600 v/ph * Tổng trọng tải : 9500 kg * Tự trọng : 2730 kg

770,000,000 VND
Xe tải ISUZU 5 tấn thùng chở xe máy Call

Xe tải ISUZU 5 tấn thùng chở xe máy

Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 8100 x 2250 x 3670 (mm) Kích thước lọt lòng thùng : 6200 x 2050 x 1320/2550 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 4,475 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 (mm) Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) Công suất cực đại: 150 (110) / 2,600 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 404 (41) / 1,500~2,600 (Nm(kg.m)) Tổng trọng tải: 9 tấn Tải trọng: 4,2 tấn

Gọi ngay: 0969.569.166

Top

 (0)