GIỎ HÀNG : 0 SẢN PHẨM

Hổ trợ trực tuyến

Tư vấn bán hàng

Tư vấn bán hàng - 0969.569.166 Mr.Cường

Mail báo giá

Mail báo giá - cuongth287@gmail.com

Tin tức về Isuzu

Thống kê

Đang online39
Hôm nay93
Hôm qua48
Trong tuần141
Trong tháng662
Tổng cộng7,557

Sản phẩm

Sắp xếp theo Hiển thị
  • Xe đầu kéo Tractor EXZ (6x4)

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 6,820 x 2,490 x 3,370 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 4,685 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,440 / 661 (mm) Dung tích xi lanh: 14,256 (cc) Công suất cực đại: 390 (287) / 1,800 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 1,863 (190) / 1,100 (Nm(kg.m)) Tổng trọng tải đầu kéo : 33,000 kg Tổng trọng tải tổ hợp : 60,000 kg

    1,984,000,000 VND
  • Xe đầu kéo Tractor EXR (4x2)

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 5,971 x 2,490 x 3,370 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 3,600 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,440 / 971 (mm) Dung tích xi lanh: 14,256 (cc) Công suất cực đại: 390 (287) / 1,800 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 1,863 (190) / 1,100 (Nm(kg.m)) Tổng trọng tải đầu kéo : 20,000 kg Tổng trọng tải tổ hợp : 42,000 kg

    1,690,000,000 VND
  • Xe đầu kéo Tractor GVR (4x2)

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 6,155 x 2,470 x 2,855 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 3,750 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,440 / 965 (mm) Dung tích xi lanh: 7,790 (cc) Công suất cực đại: 280 (206) / 2,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 883 (90) / 1,450 (Nm(kg.m)) Tổng trọng tải đầu kéo : 16,785 kg Tổng trọng tải tổ hợp : 40,000 kg

    1,592,000,000 VND
  • Xe tải hạng nặng isuzu F-SERIES FVM34W - siêu dài (6x2)

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 11,605 x 2,480 x 2,830 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 5,820 + 1,300 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,440 / 3,045 (mm) Dung tích xi lanh: 7,790 (cc) Công suất cực đại: 280(206) / 2,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 883 / 1,450 (Nm(kg.m)) Hộp số: 9 cấp Tổng trọng tải : 24.3 tấn Tải trọng : 15.4 tấn

    1,693,000,000 VND
  • Xe tải hạng nặng isuzu F-SERIES FVM34T (6x2)

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 9,730 x 2,471 x 2,876 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 5,050 + 1,300 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,440 / 1,940 (mm) Dung tích xi lanh: 7,790 (cc) Công suất cực đại: 280 (206) / 2,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 883 / 1,450 (Nm(kg.m)) Hộp số: 9 cấp Tổng trọng tải : 24.3 tấn Tải trọng : 15.6 tấn

    1,595,000,000 VND
  • Xe tải hạng nặng isuzu F-SERIES FVR34S - siêu dài (4x2)

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 10,050 x 2,445 x 2,815 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 6,040 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,440 / 2,570 (mm) Dung tích xi lanh: 7,790 (cc) Công suất cực đại: 240(177) / 2,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 706 / 1,450 (Nm(kg.m)) Hộp số: 6 cấp Tổng trọng tải : 15.1 tấn Tải trọng : 8.7 tấn

    1,274,000,000 VND
  • Xe tải ISUZU 9 tấn siêu dài thùng mui phủ bạt

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 9950 x 2500 x 3530 (mm) Kích thước lọt lòng thùng : 7660 x 2350 x 865/2150 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 5,550 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,440 / 2,790 (mm) Dung tích xi lanh: 7,790 (cc) Công suất cực đại: 240(177) / 2,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 706 / 1,450 (Nm(kg.m)) Hộp số: 6 cấp Tổng trọng tải : 14,8 tấn Tải trọng : 8 tấn

    Vui lòng gọi
  • Xe tải hạng nặng isuzu F-SERIES FRR90N (4x2)

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 8,390 x 2,180 x 2,510 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 4,985 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,190 / 2,215 (mm) Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) Công suất cực đại: 190(139) / 2,600 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 510 / 1,600 (Nm(kg.m)) Hộp số: 6 cấp Tổng trọng tải : 10.4 tấn Tải trọng : 6.2 tấn

    881,000,000 VND
  • Xe tải hạng trung isuzu N-SERIES NQR75M (Lốp Michelin)

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7,860 x 2,165 x 2,335 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 4,475 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 (mm) Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) Công suất cực đại: 150 (110) / 2,600 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 404 (41) / 1,500~2,600 (Nm(kg.m)) Tổng trọng tải: 9 tấn Tải trọng: 5.3 tấn

    750,000,000 VND
  • Xe tải ISUZU 5 tấn thùng chở xe máy

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 8100 x 2250 x 3670 (mm) Kích thước lọt lòng thùng : 6200 x 2050 x 1320/2550 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 4,475 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 (mm) Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) Công suất cực đại: 150 (110) / 2,600 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 404 (41) / 1,500~2,600 (Nm(kg.m)) Tổng trọng tải: 9 tấn Tải trọng: 4,2 tấn

    Vui lòng gọi
  • Xe tải ISUZU 5,5t dài Thùng kín

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 8100 x 2250 x 3180 (mm) Kích thước lọt lòng thùng: 6220 x 2120 x 2050 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 4,475 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 (mm) Dung tích xi lanh: 5,193 (cc) Công suất cực đại: 150 (110) / 2,600 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 404 (41) / 1,500~2,600 (Nm(kg.m)) Tổng trọng tải: 9 tấn Tải trọng: 5.2 tấn

    760,000,000 VND
  • Xe tải thùng đông lạnh

    Máy lạnh thùng xe ; Thermal Master T3000 Nhiệt độ làm lạnh : -18độ C Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7570 x 2200 x 3200 (mm) Kích thước lọt lòng thùng : 5560 x 2050 x 2010 mm Chiều dài cơ sở (WB): 4175 (mm) Tổng trọng tải: 8850 kg Tải trọng: 4850 kg Kích cỡ lốp : 8.25-16

    Vui lòng gọi
  • Xe thùng tải lắp cẩu

    Loại cẩu : UNIC URV343 Số đoạn : 03 Tải trọng nâng tối đa : 3030 kg tại 2.6m Chiều cao tối đa móc cẩu : 9.2m Bán kính làm việc tối đa : 7,51m Chiều dài cần cẩu : 3,3-7,7m Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7980 x 2200 x 2920 (mm) Kích thước lọt lòng thùng : 5300x2050x550mm Chiều dài cơ sở (WB): 4475 (mm) Mô-men xoắn cực đại: 150(110) / 2600 Ps(kw)rpm Tổng trọng tải : 9000kg Tải trọng : 4,2 tấn Cỡ lốp 8.25-16.

    Vui lòng gọi
  • Xe tải hạng trung isuzu N-SERIES NLR55E

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 4,740 x 1,815 x 2,170 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 2,475 (mm) Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 1,155 (mm) Dung tích xi lanh: 2,771 (cc) Công suất cực đại: 91(67) / 3,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 196(20,05) / 2,000 (Nm(kg.m)) Tổng trọng tải : 3.4 tấn Tải trọng : 1.4 tấn

    506,000,000 VND
  • Xe tải isuzu QKR55F 1,4 tấn thùng lửng

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 5,080 x 1,860 x 2,120 (mm) Kích thước lọt lòng thùng : 3560 x 1735 x 45 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 2,750 (mm) Dung tích xi lanh: 2,771 (cc) Công suất cực đại: 91 (67) / 3,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 196 (20) / 3,100 (Nm(kg.m)) Kiểu hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi Tổng trọng tải: 3,550 tấn Tải trọng: 1250 tấn

    Vui lòng gọi
  • Xe tải isuzu QKR55H 1,9 tấn

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 5,830 x 1,860 x 2,120 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 3,360 (mm) Dung tích xi lanh: 2,771 (cc) Công suất cực đại: 91 (67) / 3,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 196 (20) / 3,100 (Nm(kg.m)) Kiểu hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi Tổng trọng tải: 4,155 tấn Tải trọng: 2,050 tấn.

    425,000,000 VND
  • Xe tải isuzu QKR55F Thùng kín

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 5,830 x 1,860 x 2,880 (mm) Kích thước lọt lòng thùng : 3,580 x 1,770 x 1,870 Chiều dài cơ sở (WB): 2,750 (mm) Dung tích xi lanh: 2,771 (cc) Công suất cực đại: 91 (67) / 3,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 196 (20) / 3,100 (Nm(kg.m)) Kiểu hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi Tổng trọng tải: 3,550 tấn Tải trọng: 1,050 tấn

    410,000,000 VND
  • Xe tải isuzu QKR55F 1,4 tấn mui phủ

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 5,380 x 1,860 x 2,800 (mm) Kích thước lọt lòng thùng : 3,620 x 1,780 x 1,810 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 2,750 (mm) Dung tích xi lanh: 2,771 (cc) Công suất cực đại: 91 (67) / 3,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 196 (20) / 3,100 (Nm(kg.m)) Kiểu hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi Tổng trọng tải: 3.550 tấn Tải trọng: 1,150 tấn

    405,000,000 VND
  • Xe tải hạng nhẹ isuzu QKR55F-CVS16 (Có mui)

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 5,080 x 1,860 x 2,120 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 2,750 (mm) Dung tích xi lanh: 2,771 (cc) Công suất cực đại: 91 (67) / 3,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 196 (20) / 3,100 (Nm(kg.m)) Kiểu hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi Tổng trọng tải: 3.55 tấn Tải trọng: 1.65 tấn

    400,500,000 VND
  • Xe tải hạng nhẹ isuzu QKR55F

    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 5,080 x 1,860 x 2,120 (mm) Chiều dài cơ sở (WB): 2,750 (mm) Dung tích xi lanh: 2,771 (cc) Công suất cực đại: 91 (67) / 3,400 (Ps(kw)) Mô-men xoắn cực đại: 196 (20) / 3,100 (Nm(kg.m)) Kiểu hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi Tổng trọng tải: 3.55 tấn Tải trọng: 1.4 tấn

    366,000,000 VND
  • Isuzu D-MAX LS 3.0L 4x4 AT

    Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,295 x 1,860 x 1795 (mm) Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C): 1,485 x 1,530 x 465 (mm) Chiều dài cơ sở: 3,095 (mm) Dung tích thùng nhiên liệu: 76 lít Số chỗ ngồi: 5 chỗ Dung tích xi lanh: 2999 (cc) Công suất cực đại: 163 (120) / 3200 (PS (kw)/rpm) Mô-men xoắn cực đại: 380/1,800-2,200 (N.m/ rpm) Dòng xe 2 cầu, Số tự động

    790,000,000 VND
  • D-MAX TYPE X LS 2.5L 4x4 AT

    Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,295 x 1,860 x 1795 (mm) Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C): 1,485 x 1,530 x 465 (mm) Chiều dài cơ sở: 3,095 (mm) Dung tích thùng nhiên liệu: 76 lít Số chỗ ngồi: 5 chỗ Dung tích xi lanh: 2499 (cc) Công suất cực đại: 136 (100) /3,600 (PS (kw)/rpm) Mô-men xoắn cực đại: 320/1,800-2,800 (N.m/ rpm) Dòng xe 2 cầu, Số tự động

    Vui lòng gọi
  • Isuzu D-MAX LS 2.5L 4x4 MT

    Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,295 x 1,860 x 1795 (mm) Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C): 1,485 x 1,530 x 465 (mm) Chiều dài cơ sở: 3,095 (mm) Dung tích thùng nhiên liệu: 76 lít Số chỗ ngồi: 5 chỗ Dung tích xi lanh: 2499 (cc) Công suất cực đại: 136 (100) /3,600 (PS (kw)/rpm) Mô-men xoắn cực đại: 320/1,800-2,800 (N.m/ rpm) Dòng xe 2 cầu, Số sàn

    710,000,000 VND
  • Isuzu D-MAX LS 2.5L 4x2 AT

    Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,295 x 1,860 x 1785 (mm) Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C): 1,485 x 1,530 x 465 (mm) Chiều dài cơ sở: 3,095 (mm) Dung tích thùng nhiên liệu: 76 lít Số chỗ ngồi: 5 chỗ Dung tích xi lanh: 2499 (cc) Công suất cực đại: 136 (100) /3,600 (PS (kw)/rpm) Mô-men xoắn cực đại: 320/1,800-2,800 (N.m/ rpm) Dòng xe 1 cầu, Số tự động

    700,000,000 VND
  • Isuzu D-MAX LS 2.5L 4x2 MT

    Kích thước tổng thể (D x R x C): 5,295 x 1,860 x 1785 (mm) Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C): 1,485 x 1,530 x 465 (mm) Chiều dài cơ sở: 3,095 (mm) Dung tích thùng nhiên liệu: 76 lít Số chỗ ngồi: 5 chỗ Dung tích xi lanh: 2499 (cc) Công suất cực đại: 136 (100) /3,600 (PS (kw)/rpm) Mô-men xoắn cực đại: 320/1,800-2,800 (N.m/ rpm) Dòng xe 1 cầu, Số sàn

    660,000,000 VND
  • Isuzu mu-X LIMITED 3.0L 4x2 AT

    Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.825 x 1.860 x 1.840 (mm Chiều dài cơ sở: 2.845 (mm) Trọng lượng bản thân: 1.995 kg Dung tích thùng nhiên liệu: 65 lít Số chỗ ngồi: 7 chỗ Dung tích xy lanh: 2.999 (cc) Công suất cực đại (kW(PS)/rpm): 120 (163)/ 3.200 Mô men xoắn cực đại (Nm(kgm)/rpm): 380 (38,7)/ 1.800-2.200

    990,000,000 VND
  • Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT

    Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.825 x 1.860 x 1.840 (mm Chiều dài cơ sở: 2.845 (mm) Trọng lượng bản thân: 1.995 kg Dung tích thùng nhiên liệu: 65 lít Số chỗ ngồi: 7 chỗ Dung tích xy lanh: 2.999 (cc) Công suất cực đại (kW(PS)/rpm): 120 (163)/ 3.200 Mô men xoắn cực đại (Nm(kgm)/rpm): 380 (38,7)/ 1.800-2.200

    960,000,000 VND

Công Ty Cổ Phần Ô Tô KCV Thăng Long

Địa chỉ: Km6, Đường Bắc Thăng Long-Nội Bài, Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội

Điện thoại: 0969.569.166 Mr.Cường

Email: cuongth287@gmail.com

 
Quảng cáo bên trái
Quảng cáo bên phải